đỏ đuôi

đỏ đuôi

Lúa đỏ đuôi trĩu bông trong cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chưa chín hoàn toàn: "đỏ đuôi" từ dùng để chỉ trạng thái của lúa, khi các hạtđầu bông lúa đã chín màu đỏ, trong khi các hạtphía dưới vẫn còn xanh, chưa chín đều.
dụ sử dụng
  • (Ruộng lúa hạt đầu bông chín đỏ nhưng hạt dưới còn xanh, chưa đến lúc thu hoạch.)
  • (Quan sát trạng thái lúa chín không đều, người nông dân nhận biết thời điểm thu hoạch sắp tới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lúa đỏ đuôi": cụm từ chỉ loại lúa đặc điểm chín không đồng đều.

    • Giống lúa này thường bị đỏ đuôi vào cuối vụ. (Giống lúa này hay tình trạng chín không đềucuối mùa.)
  • "chín đỏ đuôi": nhấn mạnh trạng thái chín một phần.

    • Chín đỏ đuôi dấu hiệu để nông dân chuẩn bị thu hoạch. (Chín không hoàn toàn tín hiệu cho việc thu hoạch sắp diễn ra.)
Biến thể từ gần giống
  • Đỏ (tính từ): màu sắc, chỉ màu của lửa, máu.

    • Màu đỏ tượng trưng cho sự may mắn.
  • Đuôi (danh từ): phần cuối, phần nhô raphía sau.

    • Đuôi bông lúa phần hạtđầu bông.
Từ đồng nghĩa
  • Chín ép: trạng thái chín không tự nhiên, bị thúc đẩy.
  • Chín non: trạng thái chưa đủ độ chín, thường dùng cho trái cây.
Thành ngữ liên quan
  • Đỏ đuôi như lúa chín: so sánh trạng thái chín không đều, thường dùng trong nông nghiệp.
    • Cánh đồng đỏ đuôi như lúa chín, trông thật đẹp mắt. (Cánh đồng những bông lúa chín không đều, tạo nên cảnh quan đặc biệt.)